honda civic

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN | BÁO GIÁ | LÁI THỬ





    ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

    HONDA CIVIC

    Cuộc sống luôn chuyển động không dừng. Khát khao, nỗ lực không ngừng nghỉ để đạt được những thành tựu mơ ước. Hãy cùng Honda Civic chinh phục những đỉnh cao thành công mới.

    NGOẠI THẤT

    Thể thao, thời thượng nhưng không kém phần sang trọng, thiết kế mới của Honda Civic là tổng hòa của nhiều chi tiết tinh tế để kiến tạo nên một diện mạo mới mẻ đầy cuốn hút, phản ánh trọn vẹn cá tính chủ sở hữu dám thách thức định kiến để tạo dựng vị thế riêng.

    NỘI THẤT

    Bạn sẽ ngay lập tức ấn tượng bởi sự kết hợp hoàn hảo giữa màu sắc, đường nét thiết kế tinh tế và chất liệu nội thất cao cấp. Khi niềm hứng khởi đã sẵn sàng, hãy bắt đầu hành trình cùng Honda Civic với những công nghệ hiện đại và sự tiện nghi bất tận.

    VẬN HÀNH

    Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING hỗ trợ và bảo vệ bạn tối đa trong từng khoảnh khắc, để bạn an tâm vững tay lái trên mọi cung đường.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Ghi chú: Hình ảnh minh họa có thể khác với thực tế.

    Phiên bản:

    Giá (đã bao gồm thuế VAT)

    730.000.000 VNĐ

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT
    ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
    Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
    Hộp số Vô cấp CVT
    Dung tích xi lanh (cm³) 1.498
    Công xuất cực đại (Hp/rpm) 176 (131 kW)/6.000
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700-4.500
    Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47
    Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)

    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

    Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015. Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.Mức độ tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.

    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,35
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,83
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,9
    KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
    Số chỗ ngồi 5
    Dài x Rộng x Cao (mm) 4.678 x 1.802 x 1.415
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.735
    Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.547/1.575
    Cỡ lốp 215/55R16
    La-zăng Hợp kim/16 inch
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
    Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) 5,8
    Khối lượng bản thân (kg) 1.306
    Khối lượng toàn tải (kg) 1.760
    HỆ THỐNG TREO
    Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
    Hệ thống treo sau Đa liên kết
    HỆ THỐNG PHANH
    Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    Phanh sau Phanh đĩa
    HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
    Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
    Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
    Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
    Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
    Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng (SPORT Mode) Không
    Khởi động bằng nút bấm
    NGOẠI THẤT
    Cụm đèn trước
    Đèn chiếu xa Halogen
    Đèn chiếu gần Halogen
    Đèn chạy ban ngày LED
    Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
    Tự động tắt theo thời gian
    Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
    Đèn sương mù Không
    Đèn hậu LED
    Đèn phanh treo cao LED
    Cảm biến gạt mưa tự động Không
    Gương chiếu hậu Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ LED
    Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
    Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Hàng ghế trước
    Ăng ten Dạng vây cá mập
    Cánh lướt gió đuôi xe Không
    Chụp ống xả mạ chrome Không
    NỘI THẤT
    KHÔNG GIAN
    Bảng đồng hồ trung tâm Digital 7 inch
    Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen)
    Ghế lái điều chỉnh điện Không
    Hàng ghế 2 Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
    Đèn trang trí nội thất Không
    Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
    Hộc đồ khu vực khoang lái
    Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
    Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
    Thảm trải sàn
    TAY LÁI
    Chất liệu Urethane
    Điều chỉnh 4 hướng
    Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
    TRANG BỊ TIỆN NGHI
    TIỆN NGHI CAO CẤP
    Khởi động từ xa Không
    Phanh tay điện tử
    Chế độ giữ phanh tự động
    Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp Không
    Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Không
    KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
    Hỗ trợ Honda CONNECT Không
    Màn hình Cảm ứng 7 inch
    Bản đồ định vị tích hợp Không
    Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
    Chế độ đàm thoại rảnh tay
    Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag) Không
    Kết nối và cập nhật dữ liệu qua wifi Không
    Kết nối Bluetooth
    Kết nối USB 1 cổng
    Đài AM/FM
    Hệ thống loa 4 loa
    Sạc không dây Không
    Nguồn sạc 2 Cổng
    TIỆN NGHI KHÁC
    Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng
    Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không
    Đèn cốp
    Gương trang điểm cho hàng ghế trước
    AN TOÀN
    CHỦ ĐỘNG
    Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
    Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
    Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
    Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
    Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
    Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
    Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
    Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không
    Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
    Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
    Hệ thông cân bằng điện tử (VSA)
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
    Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
    Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
    BỊ ĐỘNG
    Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
    Túi khí bên cho hàng ghế trước
    Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không
    Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
    Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
    Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
    AN NINH
    Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không

    Giá (đã bao gồm thuế VAT)

    770.000.000 VNĐ

    Thông số kỹ thuật
    ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
    Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
    Hộp số Vô cấp CVT
    Dung tích xi lanh (cm³) 1.498
    Công xuất cực đại (Hp/rpm) 176 (131 kW)/6.000
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700-4.500
    Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47
    Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)

    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

    Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015. Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.Mức độ tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.

    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,98
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,03
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,8
    KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
    Số chỗ ngồi 5
    Dài x Rộng x Cao (mm) 4.678 x 1.802 x 1.415
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.735
    Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.547/1.575
    Cỡ lốp 215/50R17
    La-zăng Hợp kim/17 inch
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
    Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) 5,8
    Khối lượng bản thân (kg) 1.319
    Khối lượng toàn tải (kg) 1.760
    HỆ THỐNG TREO
    Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
    Hệ thống treo sau Đa liên kết
    HỆ THỐNG PHANH
    Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    Phanh sau Phanh đĩa
    HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
    Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
    Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
    Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
    Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
    Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng (SPORT Mode) Không
    Khởi động bằng nút bấm
    NGOẠI THẤT
    Cụm đèn trước
    Đèn chiếu xa LED
    Đèn chiếu gần LED
    Đèn chạy ban ngày LED
    Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
    Tự động tắt theo thời gian
    Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
    Đèn sương mù LED
    Đèn hậu LED
    Đèn phanh treo cao LED
    Cảm biến gạt mưa tự động Không
    Gương chiếu hậu Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
    Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
    Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Hàng ghế trước
    Ăng ten Dạng vây cá mập
    Cánh lướt gió đuôi xe Không
    Chụp ống xả mạ chrome Không
    NỘI THẤT
    KHÔNG GIAN
    Bảng đồng hồ trung tâm Digital 7 inch
    Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen)
    Ghế lái điều chỉnh điện Không
    Hàng ghế 2 Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
    Đèn trang trí nội thất
    Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
    Hộc đồ khu vực khoang lái
    Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
    Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
    Thảm trải sàn
    TAY LÁI
    Chất liệu Urethane
    Điều chỉnh 4 hướng
    Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
    TRANG BỊ TIỆN NGHI
    TIỆN NGHI CAO CẤP
    Khởi động từ xa
    Phanh tay điện tử
    Chế độ giữ phanh tự động
    Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp
    Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
    KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
    Hỗ trợ Honda CONNECT Không
    Màn hình Cảm ứng 7 inch
    Bản đồ định vị tích hợp Không
    Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
    Chế độ đàm thoại rảnh tay
    Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag) Không
    Kết nối và cập nhật dữ liệu qua wifi Không
    Kết nối Bluetooth
    Kết nối USB 1 cổng
    Đài AM/FM
    Hệ thống loa 8 loa
    Sạc không dây Không
    Nguồn sạc 2 Cổng
    TIỆN NGHI KHÁC
    Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng
    Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
    Đèn cốp
    Gương trang điểm cho hàng ghế trước
    AN TOÀN
    CHỦ ĐỘNG
    Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
    Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
    Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
    Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
    Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
    Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
    Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
    Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không
    Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
    Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
    Hệ thông cân bằng điện tử (VSA)
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
    Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
    Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
    BỊ ĐỘNG
    Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
    Túi khí bên cho hàng ghế trước
    Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không
    Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
    Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
    Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
    AN NINH
    Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến

    Giá (đã bao gồm thuế VAT)

    870.000.000 VNĐ

    Thông số kỹ thuật
    ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
    Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
    Hộp số Vô cấp CVT
    Dung tích xi lanh (cm³) 1.498
    Công xuất cực đại (Hp/rpm) 176 (131 kW)/6.000
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700-4.500
    Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47
    Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)

    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

    Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015. Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.Mức độ tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.

    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,52
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,72
    Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,26
    KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
    Số chỗ ngồi 5
    Dài x Rộng x Cao (mm) 4.678 x 1.802 x 1.415
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.735
    Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.537/1.565
    Cỡ lốp 235/40ZR18
    La-zăng Hợp kim/18 inch
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
    Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) 6,1
    Khối lượng bản thân (kg) 1.338
    Khối lượng toàn tải (kg) 1.760
    HỆ THỐNG TREO
    Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
    Hệ thống treo sau Đa liên kết
    HỆ THỐNG PHANH
    Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    Phanh sau Phanh đĩa
    HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
    Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
    Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
    Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
    Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
    Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng (SPORT Mode)
    Khởi động bằng nút bấm
    NGOẠI THẤT
    Cụm đèn trước
    Đèn chiếu xa LED
    Đèn chiếu gần LED
    Đèn chạy ban ngày LED
    Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
    Tự động tắt theo thời gian
    Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
    Đèn sương mù LED
    Đèn hậu LED
    Đèn phanh treo cao LED
    Cảm biến gạt mưa tự động
    Gương chiếu hậu Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
    Tay nắm cửa Sơn đen thể thao
    Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Hàng ghế trước
    Ăng ten Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
    Cánh lướt gió đuôi xe Có, sơn đen thể thao
    Chụp ống xả mạ chrome
    NỘI THẤT
    KHÔNG GIAN
    Bảng đồng hồ trung tâm Digital 10.2 inch
    Chất liệu ghế Da, da lộn (Màu đen, đỏ)
    Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng
    Hàng ghế 2 Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    Đèn trang trí nội thất
    Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
    Hộc đồ khu vực khoang lái
    Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
    Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
    Thảm trải sàn
    TAY LÁI
    Chất liệu Da
    Điều chỉnh 4 hướng
    Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
    TRANG BỊ TIỆN NGHI
    TIỆN NGHI CAO CẤP
    Khởi động từ xa
    Phanh tay điện tử
    Chế độ giữ phanh tự động
    Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp
    Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
    KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
    Hỗ trợ Honda CONNECT
    Màn hình Cảm ứng 9 inch
    Bản đồ định vị tích hợp
    Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có (kết nối không dây)
    Chế độ đàm thoại rảnh tay
    Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag)
    Kết nối và cập nhật dữ liệu qua wifi
    Kết nối Bluetooth
    Kết nối USB 2 cổng
    Đài AM/FM
    Hệ thống loa 12 loa BOSE
    Sạc không dây
    Nguồn sạc 3 Cổng
    TIỆN NGHI KHÁC
    Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng
    Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
    Đèn cốp
    Gương trang điểm cho hàng ghế trước
    AN TOÀN
    CHỦ ĐỘNG
    Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
    Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
    Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
    Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
    Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
    Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
    Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
    Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)
    Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
    Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
    Hệ thông cân bằng điện tử (VSA)
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
    Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
    Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
    BỊ ĐỘNG
    Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
    Túi khí bên cho hàng ghế trước
    Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế
    Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả các ghế
    Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
    Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
    AN NINH
    Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến

    THƯ VIỆN HÌNH ẢNH & CATALOGUE