Honda hr - v

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN | BÁO GIÁ | LÁI THỬ





    ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

    HONDA HR – V

    Khoác trên vóc dáng SUV đô thị nhỏ gọn là một phong cách thời thượng đầy mê hoặc, với không gian tiện nghi đầy bất ngờ – Honda HR-V chính là lựa chọn xứng tầm bản lĩnh tiên phong.

    THIẾT KẾ MỚI PHONG CÁCH HƠN

    Với triết lý “vẻ đẹp từ công năng”, thiết kế Dynamic Shield mang đến sự hài hoà giữa thiết kế hiện đại, thanh lịch và khả năng vận hành an toàn đảm bảo.

    NỘI THẤT

    Khoang chứa đồ rộng, đáp ứng mọi nhu cầu

    Rộng rãi đầy bất ngờ

    VẬN HÀNH

    Trải nghiệm sự tiện nghi chất SUV, tận hưởng cảm giác lái thú vị như Sedan, tự hào về hiệu suất nhiên liệu, cầm lái HR-V chính là cách bạn trở nên khác biệt và xứng tầm tiên phong.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Ghi chú: Hình ảnh minh họa có thể khác với thực tế.

    Phiên bản:

    Giá (đã bao gồm thuế VAT)

    871.000.000 VNĐ

    Thông số kỹ thuật
    Liên kết đa điểm Phanh đĩa Phanh đĩa
    HR-V L HR-V RS
    ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
    KIỂU ĐỘNG CƠ 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
    HỘP SỐ Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
    DUNG TÍCH XI LANH (CM3) 1.799
    CÔNG XUẤT CỰC ĐẠI (HP/RPM) 141 (105kW)/6.500
    MÔ-MEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/RPM) 172/4.300
    DUNG TÍCH THÙNG NHIÊU LIỆU (LÍT) 50
    HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU Phun xăng điện tử/PGM-FI
    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

    Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
    Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
    Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.

    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU CHU TRÌNH TỔ HỢP (LÍT/100KM) 6,7
    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU CHU TRÌNH ĐÔ THỊ CƠ BẢN (LÍT/100KM) 8,8
    MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU CHU TRÌNH ĐÔ THỊ PHỤ (LÍT/100KM) 5,4
    KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
    Số chỗ ngồi 5
    Dài x Rộng x Cao (mm) 4.334 x 1.772 x 1.605
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.610
    Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.535/1.540
    Cỡ lốp 215/55 R17 94V
    La-zăng Hợp kim/17 inch
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
    Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.7
    Trọng lượng không tải (kg) 1.262 1.312
    Trọng lượng toàn tải (kg) 1.795
    HỆ THỐNG TREO
    Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
    Hệ thống treo sau
    HỆ THỐNG PHANH
    Phanh trước
    Phanh sau
    HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
    Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
    Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
    Ga tự động (Cruise control)
    Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
    Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
    Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
    Khởi động bằng nút bấm
    NGOẠI THẤT
    Cụm đèn trước
    Đèn chiếu xa LED LED
    Đèn chiếu gần LED LED
    Đèn chạy ban ngày LED LED
    Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Không
    Tự động tắt theo thời gian
    Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
    Đèn sương mù Halogen Halogen
    Đèn hậu LED LED
    Đèn phanh treo cao LED LED
    Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
    Tay nắm cửa trước mạ chrome Không
    Cản trước/sau/thân xe Màu đen Cùng màu thân xe
    Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Ghế lái
    Ăng ten Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập
    Thanh gạt nước phía sau
    Chụp ống xả Mạ chrome Mạ chrome
    NỘI THẤT
    KHÔNG GIAN
    Bảng đồng hồ trung tâm Analog
    Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
    Chất liệu ghế Nỉ Da (màu đen)
    Ghế lái điều chỉnh điện Không 8 hướng
    Magic seat (gập 3 chế độ)
    Cửa sổ trời Không Panorama
    Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
    KHÔNG GIAN
    Hộc đồ khu vực khoang lái
    Tựa tay hàng ghế sau Không
    Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
    NỘI THẤT
    TAY LÁI
    Chất liệu Urethane Da
    Điều chỉnh 4 hướng
    Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
    TRANG BỊ TIỆN NGHI
    TIỆN NGHI CAO CẤP
    Phanh tay điện tử
    Chế độ giữ phanh tự động
    Chìa khóa thông minh
    KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
    Màn hình Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch
    Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, ra lệnh bằng giọng nói
    Chế độ đàm thoại rảnh tay
    Kết nối Apple Carplay, Android Auto
    Kết nối Bluetooth
    Kết nối USB 2 cổng 2 cổng
    Đài AM/FM
    Hệ thống loa 4 loa 4 loa
    Chế độ bù âm thanh theo tốc độ
    Nguồn sạc Hai cổng sạc 12V Hai cổng sạc 12V
    TIỆN NGHI KHÁC
    Hệ thống điều hòa tự động 1 Vùng
    (Điều chỉnh cảm ứng)
    2 Vùng độc lập
    (Điều chỉnh cảm ứng)
    Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau Halogen LED
    Đèn cốp
    Gương trang điểm cho hàng ghế trước
    AN TOÀN
    CHỦ ĐỘNG
    Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
    Camera lùi 3 góc quay 3 góc quay
    Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
    Cảm biến lùi Không
    Cảm biến gạt mưa tự động Không
    Chức năng khóa cửa tự động
    BỊ ĐỘNG
    Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
    Túi khí bên cho hàng ghế trước Không
    Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không
    Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước
    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
    Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
    AN NINH
    Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến

    (*) Một số hình ảnh trong tài liệu này có thể hơi khác so với thực tế. Công ty Honda Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính kỹ thuật nào mà không cần báo trước.

    THƯ VIỆN HÌNH ẢNH & CATALOGUE